Tìm
STTĐịa phương/Cơ quanLoại công trình sơ tánTên công trình/địa điểmSức chứa (người)
21 Xã Nghĩa Hành trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa.... 2.050
22 Xã Đình Cương Trụ sở cơ quan Trường mầm non, TH-THCS, trạm ý tế, hội trường, nhà văn hóa thôn, nhà tránh lũ thôn.... 3.340
23 Xã Thiện Tín Trụ sở cơ quan TRường mầm non, trường tiểu học, trạm ý tế xã, trụ sở UBND xã , nhà tránh lũ cộng đồng 8.160
24 Xã Phước Giang Trụ sở cơ quan Trường Mầm non xã,Trường Tiểu học xã,Trường THCS xã,Nhà Văn hóa,UBND xã 3.225
25 Xã Mỏ Cày trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa.... 7.242
26 Xã Mộ Đức trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa.... 8.390
27 Xã Lân Phong Trụ sở cơ quan Trụ sở cơ quan, trạm y tế, nhà dân kiên cố, Trường tiểu học và THCS trên địa bàn xã 2.335
28 Xã Trà Bồng Trụ sở UBND xã, Trường học, Trạm y tế, nhà Văn hoá các thôn 7.770
29 Xã Thanh Bồng Nhà văn hóa thôn, TDP Trường mẫu giáo, trụ sở UBNF, nhà hộ dân, nhà chống báo thôn, nhà văn hóa 4.853
30 Xã Sơn Kỳ Nhà văn hóa thôn, TDP Nhà văn hóa thôn, nhà các hộ dân trên cao,trạm y tế, trường học 6.982
31 Xã Sơn Tây Hạ Trường học Điểm Trường học KDC số 8, nhà Văn hóa 5.020
32 Xã Sơn Tây Thượng Trụ sở Đảng ủy xã, UBND xã, Công an xã, Ủy ban MTTQ, BCH Quân sự ã, Trường học, Nhà Văn hoá các thôn 3.300
33 Xã Sơn Mai Trụ sở cơ quan Nhà văn hóa, UBND xã, Các Trường học 3.420
34 Xã Ba Vì Trụ sở cơ quan Trường học, Nhà văn hóa, trụ sở cơ quan, nhà ở kiên cố 4.658
35 Xã Ba Dinh Trụ sở cơ quan Trường học, Nhà văn hóa, trụ sở cơ quan, nhà ở kiên cố 3.656
36 Xã Ba Tơ Trụ sở cơ quan Trường học, Nhà văn hóa, trụ sở cơ quan, nhà ở kiên cố, Trạm y tế 3.870
37 Xã Ngọk Bay Trụ sở cơ quan Hội trường, nhà rông 50
38 Xã Ia Chim Trạm y tế Khoa Phong, Bệnh viện Y dược cổ truyền-Phục hồi chức năng 150
39 Xã Ia Chim Loại khác Khu thể thao thôn 200
40 Xã Măng Ri Trường học Trụ sở cơ quan,trường học 3.000

Tổng số 86 dòng