| STT | Địa phương/Cơ quan | Loại công trình sơ tán | Tên công trình/địa điểm | Sức chứa (người) |
|
1
|
Xã Tịnh Khê
|
|
trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa....
|
4.135
|
|
2
|
Phường Trương Quang Trọng
|
Trụ sở cơ quan
|
Trụ sở cơ quan, nhà máy, trạm y tế, trường học
|
4.260
|
|
3
|
Xã An Phú
|
Trụ sở cơ quan
|
Trụ sở BCH Quân sự An Phú, các Trường TH-THCS, Nhà văn hóa, chùa
|
2.750
|
|
4
|
Phường Cẩm Thành
|
Trụ sở cơ quan
|
Các trường đại học,trung tân dạy nghề, trung tâm hành chính công, trung tâm thanh thiếu nhi, khác sạn trên địa bàn phường
|
16.700
|
|
5
|
Phường Nghĩa Lộ
|
Trụ sở cơ quan
|
Các trương đại học, cao đẳng, trường THPT, kí túc xá, nhafvawn hóa lao động
|
23.600
|
|
6
|
Phường Trà Câu
|
Trụ sở cơ quan
|
Trụ sở cơ quan, nhà máy, trạm y tế, trường học
|
4.400
|
|
7
|
Xã Nguyễn Nghiêm
|
Trụ sở cơ quan
|
Trụ sở UBND xã,Trụ sở Công an xã,các điểm trường: Mầm nôn, Tiểu học; THCS; Trụ sở HTX, Nhà văn hóa thôn
|
3.000
|
|
8
|
Phường Đức Phổ
|
Trụ sở cơ quan
|
Nhà văn hóa, trụ sở các cơ quan, trạm ý tế trên địa bàn phường
|
20.850
|
|
9
|
Xã Khánh Cường
|
Trụ sở cơ quan
|
Trụ sở Đảng ủy xã; Trạm Y tế; các trường học: Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT, nhà văn hóa trên địa bàn xã
|
3.400
|
|
10
|
Phường Sa Huỳnh
|
Trụ sở cơ quan
|
Đồn biên phòng, trụ sở UBND, các nhà văn hóa tổ dân phoos trên địa bạn phường
|
2.200
|
|
11
|
Xã Bình Minh
|
Trụ sở cơ quan
|
Nhà tránh lũ, nhà dân kiên cố, trường học nhà văn hóa thôn, trạm y tế, UBND xã
|
3.950
|
|
12
|
Xã Bình Chương
|
Trụ sở cơ quan
|
Trụ sở cơ quan, trường học ,nhà dân, chùa
|
3.769
|
|
13
|
Xã Vạn Tường
|
|
trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa....
|
13.049
|
|
14
|
Xã Đông Sơn
|
Trụ sở cơ quan
|
Nhà văn hóa thôn, trường học, trạm ý tế Trung tâm cung ứng dịch vụ công,Nhà đa năng Trung tâm thể thao
|
11.675
|
|
15
|
Xã Ba Gia
|
Trường học
|
trường học, nhà văn hóa
|
4.900
|
|
16
|
Xã Sơn Tịnh
|
Nhà văn hóa thôn, TDP
|
Đền tưởng niệm liệt sỹ ,Nhà văn hóa các thôn, trường Th-THCS, trường mầm non
|
8.450
|
|
17
|
Xã Thọ Phong
|
Nhà văn hóa thôn, TDP
|
Nhà văn hoá thôn, Rừng Thơm, Trụ sở UBND xã, Trường THCS và nhà dân kiên cố
|
3.722
|
|
18
|
Xã Tư Nghĩa
|
|
trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa....
|
20.157
|
|
19
|
Xã Vệ Giang
|
|
trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa....
|
4.950
|
|
20
|
Xã Nghĩa Giang
|
|
trụ sở ub, trường Tiểu Học, Trạm Y tế, Nhà Văn Hóa....
|
15.965
|